1. Thiết lập, quản lý, bảo trì và phát triển thêm cơ sở hạ tầng CNTT (máy chủ, máy khách, thiết bị di động).
Set up, administration, maintenance, and further development of the IT infrastructure (servers, clients, mobile devices)
2. Triển khai và bảo trì các thiết bị đầu cuối.
Deploy and maintaince of end devices.
3. Quản trị cho các ứng dụng phần mềm tiêu chuẩn bao gồm Microsoft 365, Microsoft SQL, ERP và những phần mềm khác.
Administration for standard software applications including Microsoft 365, Microsoft SQL, ERP, and others.
4. Triển khai tại chỗ để quản lý cơ sở hạ tầng mạng (patch panel), kết nối internet, máy sản xuất mạng và ứng dụng IoT.
On-site deployment for administration of network infrastructure (patch panels), internet connectivit networked production machines, and IoT applications.
5. Xử lý sự cố và chẩn đoán hệ thống máy tính để bàn và thiết bị ngoại vi.
Troubleshooting and diagnosing desktop systems and peripherals equipment problems.
6. Dự án làm việc để phát triển hơn nữa cơ sở hạ tầng CNTT tại ZA Việt Nam.
Project works for further develop the IT infrastructure at ZA Vietnam.
7. Duy trì và cải thiện cơ sở kiến thức nội bộ trong lĩnh vực CNTT.
Maintenance and improvement of the in-house knowledge base in the IT field.
8. Đào tạo CNTT thường xuyên cho nhân viên.
Providing regular IT-trainings for employees.
9. Cài đặt, quản lý và cấu hình như:
Install, manage, and configure as:
- Phần cứng / Hardware
- Phần mềm / Software
- In ấn / Printing
- Điện thoại/điện thoại di động / Phone/mobile phones
- Mạng (WAN, LAN, Wi-Fi) / Network (WAN, LAN, Wi-Fi)
- Triển khai / Deployment.
10. Hỗ trợ cấp độ đầu tiên.
First-level-support.
11. Thiết lập tài khoản và quản lý người dùng, quản lý giấy phép.
Set up account and user management, license management.
12. Đảm bảo an ninh thông qua kiểm soát truy cập và sao lưu.
Ensure security through access control and backups.
13. Phối hợp các nhà cung cấp và nhà cung cấp bên ngoài.
Coordination of external suppliers and suppliers.
14. Hỗ trợ các vấn đề liên quan đến CNTT tại địa phương và tự mình khắc phục.
Support on local IT-related issues and fix them independently.
15. Thực thi các tiêu chuẩn CNTT của công ty về bảo mật CNTT, nhà cung cấp phần cứng và nhà cung cấp phần mềm.
Enforcement of cooperate the IT standards about IT security, hardware vendors, and software vendors.
16. Duy trì hoạt động kinh doanh hàng ngày, theo dõi hiệu suất và bảo trì hệ thống theo yêu cầu.
Keep daily business running, monitor performance, and maintain systems according to requirement.
17. Hướng dẫn đồng nghiệp về an ninh mạng và các biện pháp tốt nhất để sử dụng máy tính.
Educating colleagues about network security and best practices for computers usage.
18. Quản lý các tùy chọn bảo mật và phần mềm trong máy tính và mạng để duy trì quyền riêng tư và bảo vệ khỏi các cuộc tấn công.
Manage security options and software in computers and networks to maintain privacy and protection against attacks.
19. Các nhiệm vụ khác sẽ được người quản lý phân công tùy từng thời điểm.
Other tasks will be assigned by manager from time to time.






