- Thực hiện các công việc theo sự phân công của cấp trên.
- Cài đặt máy trạm trong mạng và các thiết bị ngoại vi cần thiết (chẳng hạn như bộ định tuyến, máy in, máy photocopy...).
- Đảm bảo phần cứng máy tính như ổ cứng HDD, chuột, bàn phím... hoạt động bình thường.
- Cài đặt và lập cấu hình phiên bản thích hợp theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Xây dựng và duy trì mạng cục bộ sao cho đạt hiệu quả làm việc tối ưu.
- Bảo đảm tính bảo mật và riêng tư cho hệ thống mạng và máy tính.
- Cung cấp định hướng và hướng dẫn cho người dùng về phương thức hoạt động của phần mềm mới và thiết bị máy tính.
- Sắp xếp và lên lịch nâng cấp và bảo dưỡng hệ thống mà không ảnh hưởng đến tiến độ làm việc của nhân viên khác trong công ty.
- Kiểm tra, chẩn đoán và khắc phục sự cố (sửa chữa hoặc thay thế linh kiện, gỡ lỗi...).
- Ghi chép nhật ký sữa chữa và bảo dưỡng thiết bị theo quy định.
- Theo dõi số lượng máy tính và thiết bị mạng và đặt hàng khi thiếu.
-------------------------------------------------------------------------------------------
- 服从直属上司交办工作;
- 设置公司内部网的设备和所需的外围设备(例如:路由器、打印、复印机)
- 确保硬盘、鼠标、键盘等计算机硬件处于良好运行状态;
- 根据技术标准设施合适版本;
- 建立和维持内部网达到最优的工作效果
- 确保网络及计算机的安全和保密;
- 为用户说明新软件,新计算机设备的运行方式说明;
- 负责安排时间为系统进行维护升级而不影响公司其他工作人员的工作进度;
- 检查、诊断和克服事故(维修或更换零件配件、病毒);
- 按规定把设备维修保养日期记录下来;
- 跟踪网络设备和计算机的数量,并在缺少时下订单。







