1. Phát triển Data Platform
· Thiết kế, phát triển và vận hành pipeline dữ liệu từ OMS, WMS, OPS, PostgreSQL, MongoDB, API, SharePoint, Google Drive và object storage.
· Chuẩn hóa kiến trúc Lakehouse theo các lớp Bronze, Silver và Gold, bảo đảm dữ liệu có lineage, khả năng truy vết và tái xử lý
· Xây dựng pipeline batch và incremental bằng Python, Airflow và PySpark.
· Phát triển luồng CDC/streaming sử dụng Kafka, Kafka Connect/Debezium và PyFlink.
· Thiết kế cơ chế watermark, deduplication, idempotency, schema evolution, retry và backfill.
· Tối ưu hiệu năng xử lý, chi phí lưu trữ và thời gian cung cấp dữ liệu.
2. Data Modeling & Data Quality
· Thiết kế dimension, fact table và data mart cho các domain đơn hàng, inbound, outbound, tồn kho, hoàn trả, SLA và năng suất vận hành
· Xây dựng một nguồn dữ liệu thống nhất giữa nhiều hệ thống và nhiều trung tâm fulfillment.
· Thiết lập data contract, kiểm tra schema, completeness, uniqueness, freshness và reconciliation.
· Xây dựng monitoring, alerting và quy trình xử lý sự cố pipeline.
· Phối hợp với đội sản phẩm và vận hành để thống nhất định nghĩa KPI, tránh sai lệch số liệu giữa các báo cáo.
3. Vận hành hạ tầng dữ liệu
· Triển khai và vận hành workload dữ liệu trên Kubernetes với Airflow Kubernetes Executor, Spark Operator và Flink.
· Quản lý cấu hình môi trường, secrets, resource limits, checkpoint, persistent storage và quyền truy cập dữ liệu.
· Cải thiện CI/CD cho DAG, Spark job, Flink job và database migration.
· Thực hiện troubleshooting từ application, orchestration, computer engine đến database và storage.
· Xây dựng runbook, logging, metrics và quy trình khôi phục khi pipeline thất bại.
4. Dữ liệu phục vụ kinh doanh
· Cung cấp data mart và dataset tin cậy cho dashboard vận hành, tồn kho, SLA, chi phí và năng suất nhân viên.
· Tự động hóa các báo cáo Excel, SharePoint và quy trình đối soát đang thực hiện thủ công.
· Phát triển dữ liệu near real-time cho control tower và theo dõi hành trình đơn hàng.
· Chuyển yêu cầu nghiệp vụ thành mô hình dữ liệu có định nghĩa rõ ràng, dễ sử dụng và dễ kiểm chứng.
· Chủ động phân tích nguyên nhân dữ liệu bất thường và đề xuất cải tiến quy trình vận hành.
5. Technical Ownership
· Review code, thiết lập coding convention, testing strategy và tiêu chuẩn phát triển pipeline.
· Tài liệu hóa kiến trúc, data lineage, schema, SLA và quy trình vận hành.
· Đánh giá công cụ mới dựa trên hiệu quả, chi phí và độ phức tạp vận hành.
· Hướng dẫn các kỹ sư khác và đặt nền móng cho việc mở rộng đội ngũ Data.
Chịu trách nhiệm từ thiết kế, triển khai đến vận hành production, không chỉ dừng ở proof of concept.






